翁大木

ông đại mộc

Hán Việt: ông đại mộc

Tổng quan

ÔNG ĐẠI MỘC Biệt hiệu của Thiền sư Thiên Đồng Vô Dụng, đời Tống. Sư hiệu Tịnh Toàn, nối pháp ngài Đại Huệ. Do sư họ Ông ở Việt Châu nên các nơi gọi Sư là Ông Đại Mộc

Cấu tạo: 翁 (ông) + 大 (đại) + 木 (mộc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Tống
  • Nguồn khác Sư hiệu Tịnh Toàn, nối pháp ngài Đại Huệ
  • Nguồn khác Do sư họ Ông ở Việt Châu nên các nơi gọi Sư là Ông Đại Mộc

Từ liên quan

Gần nghĩa

大木片 · 大木块 · 大木槌 · 大木盆