習以成俗

xí yǐ chéng sú tập dĩ thành tục

Hán Việt: tập dĩ thành tục · Pinyin: xí yǐ chéng sú

Tổng quan

quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Cấu tạo: (tập) + (dĩ) + (thành) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因長期習染而成為習俗。《魏書.卷四八.高允傳》:「將由居上者未能悛改,為下者習以成俗,教化陵遲,一至於斯。」也作「習以成風」。

Eng

  • CC-CEDICT to become accustomed to sth through long practice
  • Cihui 習以成俗 íyǐchéngsú f.e. get accustomed to sth.