習以成性
tập dĩ thành tính
Hán Việt: tập dĩ thành tính · Pinyin: xí yǐ chéng xìng
Tổng quan
ăn sâu | thấm nhuần
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn sâu | thấm nhuần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期習慣於某種環境,就會形成某種性格。參見「習與性成」條。《晉書.卷六五.王導傳》:「故聖王蒙以養正,少而教之,使化霑肌骨,習以成性,遷善遠罪而不自知。」
Eng
- CC-CEDICT deeply ingrained|steeped in
- Cihui deeply ingrained; steeped in