習以爲常
tập dĩ vi thường
Hán Việt: tập dĩ vi thường · Pinyin: xí yǐ wéi cháng
Tổng quan
quen với | đã quen
Nghĩa
Việt
- Cihui quen với | đã quen
Eng
- Cihui 習以為常 íyǐwéicháng f.e. be used to sth. | Wǒ duì zǎoqǐ ∼ le. I'm used to getting up early.