習俗

xí sútập tục

Hán Việt: tập tục · Pinyin: xí sú

Tổng quan

tập tục; thói tục. 民間習俗 tập tục dân gian 這是西方的習俗. Đó là tập tục của Phương Tây

新华 · Tân Hoa Đại lục

习惯,风俗乡间习俗, 彼邦本倔强,习俗多骄矜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

某地區內的人們長期養成的習慣、風俗。《戰國策.趙策二》:「常民溺於習俗,學者沉於所聞。」《文選.左思.魏都賦》:「情有險易者,習俗之殊也。」

Cấu tạo: 習 (tập) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tập quán; tục lệ; phong tục; tập quán, tục lệ, quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội hội nghị (chính trị); sự triệu tập, hiệp định, sự thoả thuận (thường là ngầm), tục lệ, lệ thường, quy ước (của một số trò chơi) thói quen, tập quán, xu hướng, thể chất, tạng người, tính khí, tính tình tục lệ, tập tục lễ, lễ nghi, nghi thức; tập tục: tập tục/thói tục; thói tục
  • Biên soạn custom; convention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某地區內的人們長期養成的習慣、風俗。《戰國策.趙策二》:「常民溺於習俗,學者沉於所聞。」《文選.左思.魏都賦》:「情有險易者,習俗之殊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习惯,风俗乡间习俗, 彼邦本倔强,习俗多骄矜。
  • Kaggle Zh-Vi consuetude

Eng

  • JMdict manners and customs
  • JMdict folkways
  • JMdict usage
  • Cihui custom; tradition; local tradition; convention
  • Tần suất từ n. custom; convention , Wǒmen yīnggāi zūnzhòng dāngdì de ∼. We should respect the local customs

Đức

  • Handedict Brauch

ja

  • JMdict 習俗(しゅうぞく)

other

  • Nguồn khác Thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của người dân một vùng, một nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民俗 · 民风