習俗

xí sú tập tục

Hán Việt: tập tục · Pinyin: xí sú

Tổng quan

phong tục | truyền thống | truyền thống địa phương | tập quán

Cấu tạo: (tập) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục | truyền thống | truyền thống địa phương | tập quán
  • Cihui tập tục tập tục ☆Thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của người dân một vùng, một nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某地區內的人們長期養成的習慣、風俗。《戰國策.趙策二》:「常民溺於習俗,學者沉於所聞。」《文選.左思.魏都賦》:「情有險易者,習俗之殊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习惯,风俗乡间习俗|彼邦本倔强,习俗多骄矜。

Eng

  • CC-CEDICT custom|tradition|local tradition|convention
  • Cihui custom; tradition; local tradition; convention

ja

  • JMdict manners and customs|folkways|usage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民俗 · 民风