習而不察
tập nhi bất sát
Hán Việt: tập nhi bất sát · Pinyin: xí ér bù chá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 習慣了某種事物,便不易察覺出其中的問題。明.朱國禎《湧幢小品.卷一二.士戲》:「林堯叟謂得臣輕用民命,便解作戲弄之戲,學者習而不察,以為實然。」
Eng
- Cihui 習而不察 í'érbùchá f.e. 1. overlook through familiarity 2. do sth. without studying but with practice