習非成是

xí fēi chéng shì tập phi thành thị

Hán Việt: tập phi thành thị · Pinyin: xí fēi chéng shì

Tổng quan

cái phi lý quen dần cũng thành có lý: trái quen thành phải

Cấu tạo: (tập) + (phi) + (thành) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái phi lý quen dần cũng thành có lý: trái quen thành phải
  • Cihui cái phi lý quen dần cũng thành có lý; trái quen thành phải。 對於某些錯的事情習慣了,反認為是對的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習慣了某些不合理、錯誤的說法或做法,久而久之就誤以為是正確的。參見「習非勝是」條。如:「他早已習非成是,你再怎麼矯正也是枉然。」

Eng

  • Cihui 習非成是 ífēichéngshì f.e. through habit accept wrong as right