翦爪斷髮

jiǎn zhǎo duàn fà tiễn trảo đoạn phát

Hán Việt: tiễn trảo đoạn phát · Pinyin: jiǎn zhǎo duàn fà

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (trảo) + (đoạn) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翦:同“剪”。原指古人占卜祭祀时剪掉头发,断掉脚趾来代替身体作牺牲品。后用以表示用极为虔诚的方法祈雨。