翳桑餓人 yì sāng è rén · ế tang ngạ nhân Hán Việt: ế tang ngạ nhân · Pinyin: yì sāng è rén Tổng quan Cấu tạo: 翳 (ế) + 桑 (tang) + 餓 (ngạ) + 人 (nhân)Pinyinyì sāng è rénHán Việtế tang ngạ nhânCấu tạo翳 + 桑 + 餓 + 人 · ế + tang + ngạ + nhân nghĩa thành phần: ế + tang + ngạ + nhân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 翳桑:在桑树荫下。在桑树荫下挨饿的人。比喻不忘他人恩惠,并有所回报。