翹足而待
kiều túc nhi đãi
Hán Việt: kiều túc nhi đãi · Pinyin: qiáo zú ér dài
Tổng quan
mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ) | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui mong đợi trong thời gian ngắn (thành ngữ) | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舉足而待。形容極短的時間。《史記.卷八.高祖本紀》:「大臣內叛,諸侯外反,亡可翹足而待也。」《三國演義》第九六回:「自今以後,諸人有遠慮於國者,但勤政吾之闕,責吾之短,則事可定,賊可滅,功可翹足而待矣。」
Eng
- CC-CEDICT to expect in a short time (idiom)|also pr. [qiao4 zu2 er2 dai4]
- Cihui 翹足而待 iáozú'érdài* f.e. be on tiptoe with expectation