翻來覆去

fān lái fù qù phiên lai phúc khứ

Hán Việt: phiên lai phúc khứ · Pinyin: fān lái fù qù

Tổng quan

trằn trọc (khó ngủ) | lặp đi lặp lại 1. trở mình; trăn trở; trằn trọc。來回翻身。 躺在床上翻來覆去,怎麼也睡不著。 nằm trên giường trằn trọc mãi, không sao ngủ được. 2. nhiều lần; hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại。一次又一次;多次重複。 這話已經翻來覆去說過不知多少遍。 câu nói này lặp đi lặp lại không biết bao nhiêu lần.

Cấu tạo: (phiên) + (lai) + (phúc) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trằn trọc (khó ngủ) | lặp đi lặp lại 1. trở mình; trăn trở; trằn trọc。來回翻身。 躺在床上翻來覆去,怎麼也睡不著。 nằm trên giường trằn trọc mãi, không sao ngủ được. 2. nhiều lần; hết lần này đến lần khác; lặp đi lặp lại。一次又一次;多次重複。 這話已經翻來覆去說過不知多少遍。 câu nói này lặp đi lặp lại không biết bao nhiêu lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.輾轉不安,睡不著覺。《紅樓夢》第八二回:「翻來覆去,那裡睡得著。」《文明小史》第一五回:「但是睡在架子床上,翻來覆去,總睡不穩。」也作「番來覆去」、「覆去翻來」。 2.形容重複不已。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「即將這皮靴翻來覆去,不落手看了一回。」也作「番來覆去」。 3.形容多變。宋.吳潛〈蝶戀花.客枕夢回〉詞:「世事翻來還覆去,造物兒嬉,自古無憑據。」

Eng

  • CC-CEDICT to toss and turn (sleeplessly)|again and again
  • Cihui to toss and turn (sleeplessly); again and again