翻天作地
phiên thiên tác địa
Hán Việt: phiên thiên tác địa · Pinyin: fān tiān zuò dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「天翻地覆」。見「天翻地覆」條。01.《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「那孩子抱住父親,放聲號慟。李雄見打得這般光景,暴躁如雷,翻天作地,鬧將起來。」<a name="翻天覆地"> </a>
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言翻天覆地。形容闹得很凶。