翻手为云

phiên thủ vi vân

Hán Việt: phiên thủ vi vân

Tổng quan

thay đổi như chong chóng; lật mặt như cắt; xảo trá; gian giảo。手向上翻時是雲,手向下翻是雨。比喻反復無常或善於耍手段、弄權術。

Cấu tạo: (phiên) + (thủ) + (vi) + (vân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi như chong chóng; lật mặt như cắt; xảo trá; gian giảo。手向上翻時是雲,手向下翻是雨。比喻反復無常或善於耍手段、弄權術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻反覆無常。宋.陳亮〈祝英臺近.嫩寒天〉詞:「翻手為雲,造物等兒戲。」