翻江攪海

fān jiāng jiǎo hǎi phiên giang giảo hải

Hán Việt: phiên giang giảo hải · Pinyin: fān jiāng jiǎo hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (phiên) + (giang) + (giảo) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量或聲勢巨大。《西遊記》第一四回:「我老孫,頗有降龍伏虎的手段,翻江攪海的神通。」《紅樓夢》第八八回:「賈珍正在廂房裡歇著,聽見門上鬧的翻江攪海。」也作「翻江倒海」、「倒海翻江」。