翻然悔悟
phiên nhiên hối ngộ
Hán Việt: phiên nhiên hối ngộ · Pinyin: fān rán huǐ wù
Tổng quan
nhanh chóng tỉnh ngộ; hối cải tỉnh ngộ。形容很快轉變,悔改醒悟。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh chóng tỉnh ngộ; hối cải tỉnh ngộ。形容很快轉變,悔改醒悟。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很快醒悟過來。《明史.卷二二六.海瑞傳》:「一旦翻然悔悟,日御正朝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悔:悔恨;悟:觉悟。很快地醒悟过来。形容转变得很快。指思想完全转变,彻底醒悟。
- Tân Hoa Tự Điển 悔悔恨;悟觉悟≤快地醒悟过来。形容转变得很快。指思想完全转变,彻底醒悟。
Eng
- CC-CEDICT to see the error of one's ways|to make a clean break with one's past
- Cihui to see the error of one's ways/to make a clean break with one's past
ja
- JMdict to feel sudden remorse