翻脣弄舌

fān chún nòng shé phiên thần lộng thiệt

Hán Việt: phiên thần lộng thiệt · Pinyin: fān chún nòng shé

Tổng quan

gieo mối bất hoà; gieo tiếng thị phi。傳閒話,弄是非。

Cấu tạo: (phiên) + (thần) + (lộng) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gieo mối bất hoà; gieo tiếng thị phi。傳閒話,弄是非。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻逞口舌之能,搬弄是非。《金瓶梅》第五六回:「又要好相處,沒些說是說非,翻脣弄舌,這就好了。」《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「死的也說得活起來,活的也說得死了去,是一個翻脣弄舌的婆娘。」

Eng

  • Cihui 翻唇弄舌 ānchúnnòngshé f.e. sow discord