翻脸
phiên kiểm
Hán Việt: phiên kiểm · Pinyin: fān liǎn
Tổng quan
LIỂM, LIỄM giở mặt; giở giọng; trở mặt. 翻臉無情 trở mặt vô tình 翻臉不認人 trở mặt không nhận; trở mặt không quen. 兩口子從來沒翻過臉. hai đứa chúng nó chưa bao giờ trở mặt với nhau
对人的态度突然变得不好:~无情, ~不认人, 两口子从来没翻过脸。
生氣變臉。《紅樓夢》第五九回:「他一翻臉,嫂子你吃不了兜著走。」《文明小史》第一○回:「傅知府想待給他,恐怕上司責問,欲待不給,又怕教士翻臉。」也作「翻腔」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phiên kiểm/phiên thiểm: trở mặt/giở mặt/giở giọng; giở mặt; giở giọng
- Biên soạn fall out; suddenly turn hostile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣變臉。《紅樓夢》第五九回:「他一翻臉,嫂子你吃不了兜著走。」《文明小史》第一○回:「傅知府想待給他,恐怕上司責問,欲待不給,又怕教士翻臉。」也作「翻腔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对人的态度突然变得不好:~无情, ~不认人, 两口子从来没翻过脸。
Eng
- Cihui to fall out with sb; to become hostile
- Tần suất từ v.o. fall out; suddenly turn hostile , Nǐ ²zài húshuōbādào, wǒ ¹gēn nǐ ∼. If you keep talking nonsense, I'll be mad at you
other
- Nguồn khác Thay đổi vẻ mặt
- Nguồn khác Biến sắc. Giận dữ