决裂
quyết liệt
Hán Việt: quyết liệt · Pinyin: jué liè
Tổng quan
tan vỡ; cắt đứt; đoạn tuyệt; chấm dứt; rạn nứt (đàm phán, quan hệ, tình cảm). như thế này thì tôi và cô ấy chấm dứt quan hệ thôi, không gặp mặt nhau nữa. 五四時代的青年開始和封建主義的傳統決裂. thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến
(谈判、关系、感情)破裂:自她和我~之后,再没有见面, 五四时代的青年开始和封建主义的传统~。
1.分割。《戰國策.秦策三》:「穰侯使者操王之重,決裂諸侯。」《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.蔡澤》:「夫商君為秦孝公明法令,……決裂阡陌,以靜生民之業而一其俗。」 2.破裂。如:「感情決裂」、「由於談判不成,兩國的關係正式決裂。」 3.堅決肯定。《朱子語類.卷六.仁義禮智等名義》:「義之在心,乃是決裂果斷者也。」《兒女英雄傳》第九回:「十三妹聽了,登時兩道蛾眉一豎說:『不信你就講這等決裂的話。』」 4.決定。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「女兒年紀長成了,把他擔誤,不是個常法。你也該與勤親家那邊討個決裂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ QUYẾT LIỆT Phá hoại. Nghệ Ngôn trong NHQL q.30 ghi: 今有等妄人、任情縱恣、決裂禮法、反笑守律儀者爲局曲、果何心哉? Ngày nay có những kẻ giả dối, mặc tình phóng túng, phá hoại lễ giáo, chê cười những người gìn giữ luật nghi là cố chấp. Rốt cuộc là cái tâm gì đây?; sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn, (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột), (y học) sự thoát vị, đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạn, (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủng, (y học) làm thoát vị, bị cắt đứt; bị gián đoạn, (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng, (y học) thoát vị; tan…
- Biên soạn 決裂 uéliè v. 1. break with; rupture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分割。《戰國策.秦策三》:「穰侯使者操王之重,決裂諸侯。」《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.蔡澤》:「夫商君為秦孝公明法令,……決裂阡陌,以靜生民之業而一其俗。」 2.破裂。如:「感情決裂」、「由於談判不成,兩國的關係正式決裂。」 3.堅決肯定。《朱子語類.卷六.仁義禮智等名義》:「義之在心,乃是決裂果斷者也。」《兒女英雄傳》第九回:「十三妹聽了,登時兩道蛾眉一豎說:『不信你就講這等決裂的話。』」 4.決定。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「女兒年紀長成了,把他擔誤,不是個常法。你也該與勤親家那邊討個決裂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (谈判、关系、感情)破裂:自她和我~之后,再没有见面, 五四时代的青年开始和封建主义的传统~。
- Kaggle Zh-Vi rupture
Eng
- JMdict breakdown (of talks, negotiations, etc.)
- JMdict breaking off
- JMdict rupture
- Cihui to rupture; to burst open; to break; to break off relations with; a rupture
- Tần suất từ 決裂 uéliè v. 1. break with; rupture , Tā yǐjīng hé nàge bāngpài zǔzhī ∼ le. He has already broken with that gang. 2. burst open; suffer a rupture
Đức
- Handedict Bruch
ja
- JMdict 決裂(けつれつ)
other
- Nguồn khác Chia xé tan nát, khó hàn gắn
- Nguồn khác Chỉ tình trạng xung đột mạnh mẽ
- Nguồn khác Rốt cuộc là cái tâm gì đây?