翻译名义集

phiên dịch danh nghĩa tập

Hán Việt: phiên dịch danh nghĩa tập

Tổng quan

phiên dịch danh nghĩa tập (書名)宋姑蘇景德寺僧法云編,共二十卷,六十四目。以經典所用之語,分類編列。如系梵語,則釋以華言,並詳得名之由及其沿革。誠讀內典者不可少之書也。☸

Cấu tạo: (phiên) + (dịch) + (danh) + (nghĩa) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên dịch danh nghĩa tập (書名)宋姑蘇景德寺僧法云編,共二十卷,六十四目。以經典所用之語,分類編列。如系梵語,則釋以華言,並詳得名之由及其沿革。誠讀內典者不可少之書也。☸