老僧入定

lǎo sēng rù dìng lão tăng nhập định

Hán Việt: lão tăng nhập định · Pinyin: lǎo sēng rù dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tăng) + (nhập) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指修行很好的老和尚住在定境中。後形容一個人正襟危坐,不受外境的誘惑。《孽海花》第二○回:「看時,卻是個黑瘦老者,危然端坐,彷彿老僧入定一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚静坐,使心定于一处,不起杂念,叫入定。形容人静静地端坐着。

Eng

  • Cihui 老僧入定 ǎosēngrùdìng id. very calm and without worldly passions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

古井不波