古井不波
cổ tỉnh bất ba
Hán Việt: cổ tỉnh bất ba · Pinyin: gǔ jǐng bù bō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古井中的水不生波浪。參見「古井無波」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古井:枯竭的老井。波:波澜。枯竭的老井已不会再起波澜。比喻心境沉寂,不会因外界的影响而动感情。旧时指寡妇不思再嫁。亦作“古井无波”、“无波古井”。
- Tân Hoa Tự Điển 古井枯竭的老井。波波澜。枯竭的老井已不会再起波澜。比喻心境沉寂,不会因外界的影响而动感情。旧时指寡妇不思再嫁。亦作古井无波”、无波古井”。
Eng
- Cihui 古井不波 ǔjǐngbùbō id. impervious to desires and passions