老到
lão đáo
Hán Việt: lão đáo · Pinyin: lǎo dao
Tổng quan
chu đáo; đến nơi đến chốn; tới nơi tới chốn
(做事)老练周到; (功夫)精深:文笔~,风格苍劲。
辦事熟練周密。《紅樓夢》第五七回:「離了姨媽,他就是個最老到的,見了姨媽,他就撒嬌兒。」也作「老道」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm và cẩn thận
- Tần suất từ kinh nghiệm và cẩn thận; chu đáo; đến nơi đến chốn; tới nơi tới chốn; đến nơi đến chốn; tới nơi tới chốn
- Biên soạn expert; reliable; very experienced; mature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辦事熟練周密。《紅樓夢》第五七回:「離了姨媽,他就是個最老到的,見了姨媽,他就撒嬌兒。」也作「老道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (做事)老练周到; (功夫)精深:文笔~,风格苍劲。
Eng
- Cihui experienced and careful
- Tần suất từ s.v. <topo.> expert; reliable; very experienced; mature
Đức
- Handedict erfahren