老成

lǎo chéng lão thành

Hán Việt: lão thành · Pinyin: lǎo chéng

Tổng quan

trưởng thành | có kinh nghiệm | lão luyện gười già cả và hiểu biết nhiều. lão thành lão thành ☆Người già cả và hiểu biết nhiều.

Cấu tạo: (lão) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng thành | có kinh nghiệm | lão luyện gười già cả và hiểu biết nhiều. lão thành lão thành ☆Người già cả và hiểu biết nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因經歷多,而顯得老練穩重。如:「他踏入社會多年,為人處事顯得很老成。」 2.閱歷多而練達世事的人。元.喬吉《金錢記》第一折:「明日起,駕一輛細車兒,著梅香相伴,叫兩個老成伴當,伏侍你去。」 3.年高德劭者。《初刻拍案驚奇》卷一三:「到了六七歲,又要送他上學,延一個老成名師,擇日叫他拜了先生。」 4.比喻文章穩練,功夫深到。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之一:「庾信文章老更成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历多,做事稳重:少年~|~持重。

Eng

  • CC-CEDICT mature|experienced|sophisticated
  • Cihui mature; experienced; sophisticated

ja

  • JMdict mature|experienced|precocious|mature for one's age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老到 · 老练

Từ trái nghĩa

轻佻