老成
lão thành
Hán Việt: lão thành · Pinyin: lǎo chéng
Tổng quan
từng trải; lão luyện; dày dạn kinh nghiệm; lão thành
经历多,做事稳重:少年~, ~持重。
1.因經歷多,而顯得老練穩重。如:「他踏入社會多年,為人處事顯得很老成。」 2.閱歷多而練達世事的人。元.喬吉《金錢記》第一折:「明日起,駕一輛細車兒,著梅香相伴,叫兩個老成伴當,伏侍你去。」 3.年高德劭者。《初刻拍案驚奇》卷一三:「到了六七歲,又要送他上學,延一個老成名師,擇日叫他拜了先生。」 4.比喻文章穩練,功夫深到。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之一:「庾信文章老更成。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người già cả và hiểu biết nhiều.; gười già cả và hiểu biết nhiều.; trưởng thành , có kinh nghiệm , lão luyện; từng trải; lão luyện; dày dạn kinh nghiệm; lão thành; từng trải; lão luyện; dày dạn kinh nghiệm
- Biên soạn experienced; steady
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因經歷多,而顯得老練穩重。如:「他踏入社會多年,為人處事顯得很老成。」 2.閱歷多而練達世事的人。元.喬吉《金錢記》第一折:「明日起,駕一輛細車兒,著梅香相伴,叫兩個老成伴當,伏侍你去。」 3.年高德劭者。《初刻拍案驚奇》卷一三:「到了六七歲,又要送他上學,延一個老成名師,擇日叫他拜了先生。」 4.比喻文章穩練,功夫深到。唐.杜甫〈戲為六絕句〉六首之一:「庾信文章老更成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经历多,做事稳重:少年~, ~持重。
Eng
- JMdict mature
- JMdict experienced
- JMdict precocious
- JMdict mature for one's age
- Cihui mature; experienced; sophisticated
- Tần suất từ s.v. experienced; steady
Đức
- Handedict Laocheng (Eig, Fam)
ja
- JMdict 老成(ろうせい)
other
- Nguồn khác Người già cả và hiểu biết nhiều