老练

lǎo liànlão luyện

Hán Việt: lão luyện · Pinyin: lǎo liàn

Tổng quan

lão luyện; từng trải; nhiều kinh nghiệm; điêu luyện; có kinh nghiệm. anh ấy tuổi còn nhỏ, nhưng giải quyết công việc rất có kinh nghiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

阅历深,经验多,稳重而有办法:他年纪不大,处事却很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閱歷豐富,經驗老到,做事純熟精練。如:「他做事老練又負責,很得老闆的信任。」明.唐順之〈條陳海防經畧事疏〉:「唐樞經術優良,才猷老練。」《儒林外史》第一三回:「尋了一個老練的差人商議,告訴他如此這般。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 練 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự khéo xử, tài xử trí; từng trải; nhiều kinh nghiệm; điêu luyện; có kinh nghiệm
  • Biên soạn 1. seasoned; experienced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱歷豐富,經驗老到,做事純熟精練。如:「他做事老練又負責,很得老闆的信任。」明.唐順之〈條陳海防經畧事疏〉:「唐樞經術優良,才猷老練。」《儒林外史》第一三回:「尋了一個老練的差人商議,告訴他如此這般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阅历深,经验多,稳重而有办法:他年纪不大,处事却很~。

Eng

  • JMdict experienced
  • JMdict veteran
  • JMdict skilled
  • JMdict expert
  • Cihui seasoned; experienced
  • Tần suất từ s.v. 1. seasoned; experienced , Tā shì yī ge hěn ∼ de rén. He's an experienced person. 2. <zoo.> long-tailed flycatcher

Đức

  • Handedict routiniert

ja

  • JMdict 老練(ろうれん)

other

  • Nguồn khác Được tập đi tập lại kĩ càng, ý nói rất giỏi về kinh nghiệm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干练 · 熟习 · 熟练 · 老到 · 老成

Từ trái nghĩa

幼稚 · 生疏