老四大件

lão tứ đại kiện

Hán Việt: lão tứ đại kiện

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

大陸地區早期指自行車、縫紉機、收音機、手錶等四件物品。

Cấu tạo: 老 (lão) + 四 (tứ) + 大 (đại) + 件 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tứ đại gia
  • Biên soạn four old-time luxuries

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區早期指自行車、縫紉機、收音機、手錶等四件物品。

Eng

  • Cihui 老四大件 ǎosìdàjiàn n. four old-time luxuries

Từ liên quan

Gần nghĩa

大件儿