老大不小

lǎo dà bù xiǎo lão đại bất tiểu

Hán Việt: lão đại bất tiểu · Pinyin: lǎo dà bù xiǎo

Tổng quan

không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Cấu tạo: (lão) + (đại) + (bất) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀已大,不再是小孩了。如:「你已經老大不小,也該懂事了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人已经长大,达到或接近成年人的年龄:他~的了,还跟孩子似的。

Eng

  • CC-CEDICT no longer a child (idiom)
  • Cihui 老大不小 ǎodàbuxiǎo f.e. grow up; come of age