老大无成

lǎo dà wú chénglão đại vô thành

Hán Việt: lão đại vô thành · Pinyin: lǎo dà wú chéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

老大:年老。年纪已老,无所成就。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年紀已大卻毫無成就。《紅樓夢》第八二回:「寶玉道:『不要弄到老大無成。』」《鏡花緣》第一○回:「既不能顯親揚名,又不能興邦定業,碌碌人世,殊愧老大無成。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 大 (đại) + 無 (vô) + 成 (thành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年纪很大而一事无成。

Từ liên quan

Gần nghĩa

老大不小 · 老大徒伤悲 · 老大哥 · 老大地 · 老大妈 · 老大娘 · 老大爷 · 老大蟲