老套

lǎo tào lão sáo

Hán Việt: lão sáo · Pinyin: lǎo tào

Tổng quan

sáo mòn | cũ rích (cụm từ, v.v.) | câu chuyện cũ rích | phong cách rập khuôn

Cấu tạo: (lão) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáo mòn | cũ rích (cụm từ, v.v.) | câu chuyện cũ rích | phong cách rập khuôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老舊的方法、技倆、說辭等。如:「這種騙術太老套了,民眾不會再上當的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈旧的形式或办法; 犹老调。陈旧的言辞﹑议论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈旧的形式或办法。 2.犹老调。陈旧的言辞﹑议论。

Eng

  • CC-CEDICT hackneyed|well-worn (phrase etc)|same old story|stereotypical fashion
  • Cihui hackneyed; well-worn (phrase etc); same old story; stereotypical fashion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陈旧

Từ trái nghĩa

新鲜