陈旧
trần cựu
Hán Việt: trần cựu · Pinyin: chén jiù
Tổng quan
Hán Việt: Trần CỰU cũ; cũ kỹ; lỗi thời; cổ lổ sĩ; cổ xưa; không hợp thời. 這些設備,雖然有點兒陳舊,但還能使用 những thiết bị này tuy là có cũ một chút nhưng vẫn còn dùng được. 陳舊的觀念,應該拋棄. nên xoá bỏ những quan niệm lỗi thời
1.旧的﹔过时的。
過時而不合時宜。如:「思想陳舊的人,常被稱為今之古人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗi thời
- Biên soạn 陳舊 hénjiù* s.v. outmoded; obsolete
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過時而不合時宜。如:「思想陳舊的人,常被稱為今之古人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧的﹔过时的。
Eng
- Cihui old-fashioned; out of date; obsolete; antiquated
Đức
- Handedict alt, veraltet, überholt