老婆心切
lão bà tâm thiết
Hán Việt: lão bà tâm thiết
Tổng quan
LÃO BÀ TÂM THIẾT Thành ngữ. Lòng chân thành tha thiết của mẹ già. Ý nói tâm từ bi tha thiết của thiền sư, phần lớn dùng lời nói lập bày nhằm khải phát người học tỉnh ngộ. X. "Lão Bà Tâm". Hoàng Đình Kiên trong TTĐL q. 22 ghi: 一日侍堂(指晦堂)山行次,時岩桂盛放,堂曰: ‘聞木犀花香麼? ’公曰: ‘聞。’堂曰: ‘吾無隱乎爾? ’公釋然,即拜之曰: ‘和尚得恁麼老婆心切? ’堂笑曰: ‘隻要公到家耳。’ Một hôm Kiên đang hầu ngài Hối Đường dạo núi, khi ấy hoa quế nở rộ, Đường hỏi: Ông…
Nghĩa
Việt
- Cihui LÃO BÀ TÂM THIẾT Thành ngữ. Lòng chân thành tha thiết của mẹ già. Ý nói tâm từ bi tha thiết của thiền sư, phần lớn dùng lời nói lập bày nhằm khải phát người học tỉnh ngộ. X. "Lão Bà Tâm". Hoàng Đình Kiên trong TTĐL q. 22 ghi: 一日侍堂(指晦堂)山行次,時岩桂盛放,堂曰: ‘聞木犀花香麼? ’公曰: ‘聞。’堂曰: ‘吾無隱乎爾? ’…
ja
- JMdict grandmotherly solicitude for another's welfare|excessive solicitude