老婦

lǎo fù lão phụ

Hán Việt: lão phụ · Pinyin: lǎo fù

Tổng quan

lão phụ

Cấu tạo: (lão) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老的婦女。《易經.大過卦》:「九五,枯楊生華,老婦得其士夫,無咎無譽。」 2.年長婦人的自稱。《戰國策.趙策四》:「太后明謂左右:『有復言令長安君為質者,老婦必唾其面。』」

Eng

  • Cihui 老婦 lǎofù n. old woman M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict old woman

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

少女 · 青娥