老小

lǎo xiǎolão tiểu

Hán Việt: lão tiểu · Pinyin: lǎo xiǎo

Tổng quan

già trẻ; lớn bé. cả nhà lớn bé. 全村老小. già trẻ cả làng.; vợ (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu). lấy vợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

老小1老人和小孩儿,泛指家属或从老人到小孩儿所有的人全村~ㄧ一家~。 老小2 [lǎoxiǎo]老婆(多见于早期白话)娶了~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.老弱。《後漢書.卷六一.周舉傳》:「老小不堪,歲多死者。」 2.家眷。《三國演義》第一二回:「陳宮急開東門,保護呂布老小出城。」 3.稱人年紀愈大,行為個性卻愈像個小孩子似的。如:「老小老小,越老越小。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người già và trẻ nhỏ
  • Cihui thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình
  • Tần suất từ người già và trẻ nhỏ , thành viên nhỏ tuổi nhất trong gia đình; lão tiểu: già trẻ/lớn bé/vợ; 1. già trẻ; lớn bé. cả nhà lớn bé. 全村老小. già trẻ cả làng. 2. vợ (thường thấy trong bạch thoại thời kỳ đầu). lấy vợ.; lớn bé; vợ
  • Biên soạn 老小 ǎo-xiǎo n. grown-ups and children; one's family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老弱。《後漢書.卷六一.周舉傳》:「老小不堪,歲多死者。」 2.家眷。《三國演義》第一二回:「陳宮急開東門,保護呂布老小出城。」 3.稱人年紀愈大,行為個性卻愈像個小孩子似的。如:「老小老小,越老越小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老小1老人和小孩儿,泛指家属或从老人到小孩儿所有的人全村~ㄧ一家~。 老小2 [lǎoxiǎo]老婆(多见于早期白话)娶了~。

Eng

  • Cihui 老小 ǎo-xiǎo n. grown-ups and children; one's family
  • Tần suất từ 老小 ǎo-xiǎo n. grown-ups and children; one's family

Đức

  • Handedict der (od. die) Jüngste in einer Geschwisterreihe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老少 · 长幼