老少
lão thiểu
Hán Việt: lão thiểu · Pinyin: lǎo shào
Tổng quan
người già và trẻ nhỏ ià và trẻ. lão thiếu lão thiếu ☆Già và trẻ. lảo thảo 老少 ◎ Phiên khác: lão thiếu (TVG), lểu thểu: lếch thếch, xuềnh xoàng (ĐDA). Nay theo Schneider. đgt. <từ cổ> lơ là, chểnh mảng, không chú ý, “bộ sơ sài, không chủ ý” . Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui người già và trẻ nhỏ ià và trẻ. lão thiếu lão thiếu ☆Già và trẻ. lảo thảo 老少 ◎ Phiên khác: lão thiếu (TVG), lểu thểu: lếch thếch, xuềnh xoàng (ĐDA). Nay theo Schneider. đgt. <từ cổ> lơ là, chểnh mảng, không chú ý, “bộ sơ sài, không chủ ý” . Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年紀老大或年紀幼小的。如:「老少咸宜」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「今夫趙女鄭姬,設形容,揳鳴琴,揄長袂,躡利屣,目挑心招,出不遠千里,不擇老少者,奔富厚也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年人和少年人,泛指家属或不同年龄的所有的人:~皆宜|一家~大团圆丨老老少少一大家子。
Eng
- CC-CEDICT the old and the young
- Cihui the old and the young
ja
- JMdict young and old