老少

lǎo shàolão thiểu

Hán Việt: lão thiểu · Pinyin: lǎo shào

Tổng quan

già trẻ. gia đình già trẻ cùng chung sống. 老少無欺. không lừa già dối trẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

老年人和少年人,泛指家属或不同年龄的所有的人:~皆宜, 一家~大团圆丨老老少少一大家子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年紀老大或年紀幼小的。如:「老少咸宜」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「今夫趙女鄭姬,設形容,揳鳴琴,揄長袂,躡利屣,目挑心招,出不遠千里,不擇老少者,奔富厚也。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 少 (thiểu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lảo thảo 老少 ◎ Phiên khác: lão thiếu (TVG), lểu thểu: lếch thếch, xuềnh xoàng (ĐDA). Nay theo Schneider. đgt. <từ cổ> lơ là, chểnh mảng, không chú ý, “bộ sơ sài, không chủ ý” [Paulus của 1895: 547; Taberd 1838: 256]. Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.1).; Già và trẻ.; ià và trẻ.; người già và trẻ nhỏ; già trẻ. gia đình già trẻ cùng chung sống. 老少無欺. không lừa già dối trẻ.; già trẻ
  • Biên soạn the old and the young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀老大或年紀幼小的。如:「老少咸宜」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「今夫趙女鄭姬,設形容,揳鳴琴,揄長袂,躡利屣,目挑心招,出不遠千里,不擇老少者,奔富厚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老年人和少年人,泛指家属或不同年龄的所有的人:~皆宜, 一家~大团圆丨老老少少一大家子。

Eng

  • JMdict young and old
  • Cihui the old and the young
  • Tần suất từ v.p. <topo.> very few; very slight, , ►See also lǎoshào

ja

  • JMdict 老少(ろうしょう)

other

  • Nguồn khác Già và trẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老小 · 长幼