老少边穷

lǎo shǎo biān qiónglão thiểu biên cùng

Hán Việt: lão thiểu biên cùng · Pinyin: lǎo shǎo biān qióng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

老解放区、少数民族地区、边远地区、穷困地区的合称,也泛指贫穷落后地区。

Cấu tạo: 老 (lão) + 少 (thiểu) + 邊 (biên) + 窮 (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùng sâu vùng xa nghèo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老解放区、少数民族地区、边远地区、穷困地区的合称,也泛指贫穷落后地区。

Đức

  • Handedict entlegene Gebiete, arme Gebiete

Từ liên quan

Gần nghĩa

老少无欺 · 老少不定 · 老少咸宜 · 老少皆宜 · 老少平安 · 老少爷们 · 老少良伴 · 老少年