老師糜餉 lǎo shī mí xiǎng · lão sư mi hướng Hán Việt: lão sư mi hướng · Pinyin: lǎo shī mí xiǎng Tổng quan Cấu tạo: 老 (lão) + 師 (sư) + 糜 (mi) + 餉 (hướng)Pinyinlǎo shī mí xiǎngHán Việtlão sư mi hướngCấu tạo老 + 師 + 糜 + 餉 · lão + sư + mi + hướng nghĩa thành phần: lão + sư + mi + hướng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 老师:使军队长期劳困力量衰减;糜:糜废。劳累军队,浪费军饷。