老弱婦孺 lǎo ruò fù rú · lão nhược phụ nhụ Hán Việt: lão nhược phụ nhụ · Pinyin: lǎo ruò fù rú Tổng quan Cấu tạo: 老 (lão) + 弱 (nhược) + 婦 (phụ) + 孺 (nhụ)Pinyinlǎo ruò fù rúHán Việtlão nhược phụ nhụCấu tạo老 + 弱 + 婦 + 孺 · lão + nhược + phụ + nhụ nghĩa thành phần: lão + nhược + phụ + nhụ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 年老体弱的妇女和年幼的儿童。指没有生活能力而需要别人扶持照顾的人。