老弱殘兵
lão nhược tàn binh
Hán Việt: lão nhược tàn binh · Pinyin: lǎo ruò cán bīng
Tổng quan
già nua yếu ớt
Nghĩa
Việt
- Cihui già nua yếu ớt
- Cihui già nua yếu ớt。比喻由於年老、體弱以及其他原因而工作能力較 差的人。
Eng
- Cihui 老弱殘兵 ǎoruòcánbīng n. 1. military remnants made up of the old and weak 2. those lacking youthful vigor 3. incompetent workers