老成練達

lǎo chéng liàn dá lão thành luyện đạt

Hán Việt: lão thành luyện đạt · Pinyin: lǎo chéng liàn dá

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (thành) + (luyện) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老練持重、通達事理。《三國演義》第一二○回:「杜預為人老成練達,好學不倦。」《清史稿.卷七.聖祖本紀二》:「上因諭曰:『坐而辦事,必得老成練達者,方能得當,州縣官則不可耳。』」