老成见到

lǎo chéng jiàn dàolão thành kiến đáo

Hán Việt: lão thành kiến đáo · Pinyin: lǎo chéng jiàn dào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

见到:见识周到。阅历丰富,见解高明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閱歷豐富、見解周全。清.孔尚任《桃花扇》第三二齣:「有理,有理!老成見到之言,句句合著鄙意。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 成 (thành) + 見 (kiến) + 到 (đáo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见到:见识周到。阅历丰富,见解高明。

Từ liên quan

Gần nghĩa

老成持重 · 老成典型 · 老成炼达 · 老成之见 · 老成凋谢 · 老成练达 · 老成历练 · 老成煉達