老於世故
lão vu thế cố
Hán Việt: lão vu thế cố · Pinyin: lǎo yú shì gù
Tổng quan
già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ) | từng trải | lão luyện
Nghĩa
Việt
- Cihui già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ) | từng trải | lão luyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老練而又富處世經驗。如:「他是個老於世故的人,做事不輕易得罪人。」
Eng
- CC-CEDICT experienced in the ways of the world (idiom); worldly-wise|sophisticated
- Cihui 老於世故 ǎoyúshìgù f.e. worldly-wise