老氣

lǎo qì lão khí

Hán Việt: lão khí · Pinyin: lǎo qì

Tổng quan

vẻ người lớn: chững chạc/ra vẻ/ra vẻ người lớn/cổ lỗ/xám xịt

Cấu tạo: (lão) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ người lớn: chững chạc/ra vẻ/ra vẻ người lớn/cổ lỗ/xám xịt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老成的样子:别看他年纪小,说话倒很~;形容服装等的颜色深暗、样式陈旧:她打扮得有点儿~。

Eng

  • Cihui 老氣 ǎoqì* n. grave air ◆s.v. 1. dark; somber 2. old-fashioned; looking older than one's years | Nǐ de yīfu zhēn ∼. Your clothes make you look older.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮气 · 死气