老氣

lǎo qì lão khí

Hán Việt: lão khí · Pinyin: lǎo qì

Tổng quan

vẻ người lớn: chững chạc/ra vẻ/ra vẻ người lớn/cổ lỗ/xám xịt

Cấu tạo: (lão) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ người lớn: chững chạc/ra vẻ/ra vẻ người lớn/cổ lỗ/xám xịt
  • Cihui 1. vẻ người lớn; chững chạc; ra vẻ; ra vẻ người lớn。老成的樣子。 別看他年紀小,說話倒很老氣。 nó tuy ít tuổi nhưng nói năng ra vẻ người lớn lắm đấy. 2. cổ lỗ; xám xịt (trang phục)。形容服裝等的顏色深暗、樣式陳舊。 她打扮得既不老氣,也不花哨。 cô ấy ăn mặc không cổ lỗ cũng không mắc tiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人的志氣、氣概。唐.杜甫〈送韋十六評事充同谷郡防禦判官〉詩:「子雖軀幹小,老氣橫九州。」 2.老年人說話嘮叨。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「李萬笑道:『去多少時,有許多說話,好不老氣。』」 3.世故老成的樣子。如:「你別看他年紀輕輕,說起話來卻非常老氣。」 4.形容服飾等的樣式顏色陳舊。如:「這件衣服看起來很老氣。」 5.形容樹木蒼老的氣勢。宋.林景熙〈古松〉詩:「喬陰無六月,老氣欲千年。」

Eng

  • Cihui 老氣 ǎoqì* n. grave air ◆s.v. 1. dark; somber 2. old-fashioned; looking older than one's years | Nǐ de yīfu zhēn ∼. Your clothes make you look older.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮气 · 死气