老牛舐犢

lǎo niú shì dú lão ngưu thỉ độc

Hán Việt: lão ngưu thỉ độc · Pinyin: lǎo niú shì dú

Tổng quan

nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ) | nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Cấu tạo: (lão) + (ngưu) + (thỉ) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trâu già liếm nghé con (thành ngữ) | nghĩa bóng: (cha mẹ) cưng chiều con cái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舐:舔;犊:小牛。老牛舔小牛。比喻父母疼爱子女。
  • Tân Hoa Tự Điển 舐舔;犊小牛。老牛舔小牛。比喻父母疼爱子女。

Eng

  • CC-CEDICT lit. an old ox licking its calf (idiom)|fig. (of parents) to dote on one's children
  • Cihui 老牛舐犢 ǎoniúshìdú id. indulgent parental love