老生常譚

lǎo shēng cháng tán lão sanh thường đàm

Hán Việt: lão sanh thường đàm · Pinyin: lǎo shēng cháng tán

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (sanh) + (thường) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老書生的尋常言論。比喻時常聽到,了無新意的老話。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「颺曰:『此老生之常譚。』」也作「老生常談」。