老眼昏花

lǎo yǎn hūn huā lão nhãn hôn hoa

Hán Việt: lão nhãn hôn hoa · Pinyin: lǎo yǎn hūn huā

Tổng quan

mắt mờ của người già (thành ngữ)

Cấu tạo: (lão) + (nhãn) + (hôn) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt mờ của người già (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因年老而視力不佳。如:「一旦發現有老眼昏花看不清的問題,就要去配副老花眼鏡。」 2.形容因一時迷糊而看錯。如:「我真是老眼昏花了,竟然將『馮京』看成『馬涼』!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指老年人视力凝。

Eng

  • CC-CEDICT blurred vision of an old person (idiom)
  • Cihui blurred vision of an old person (idiom)