老而不死
lão nhi bất tử
Hán Việt: lão nhi bất tử · Pinyin: lǎo ér bù sǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本是孙子骂旧友原壤年老无德可称术的话,后亦指年老而不利于社会国家或拖累后辈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"老而不死是为贼"。
Eng
- Cihui 老而不死 ǎo'érbùsǐ f.e. old and useless person