老而益壯

lǎo ér yì zhuàng lão nhi ích tráng

Hán Việt: lão nhi ích tráng · Pinyin: lǎo ér yì zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (nhi) + (ích) + (tráng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「老當益壯」。見「老當益壯」條。01.《南史.卷四九.劉峻列傳》:「敬通膂力剛強,老而益壯;余有犬馬之疾,溘死無時,此三異也。」02.唐.張說〈右羽林大將軍王公神道碑奉敕撰〉:「臨難守死,褒贈特進,審塞翁之倚伏,達蒙叟之浮休,老而益壯,沒而立名者矣。」 <a name="衰當益壯"> </a>