老著脸皮

lão trứ kiểm bì

Hán Việt: lão trứ kiểm bì

Tổng quan

mặt dạn mày dày; mặt mo。不顧羞恥。

Cấu tạo: (lão) + (trứ) + (kiểm) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt dạn mày dày; mặt mo。不顧羞恥。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 厚著臉皮,不顧羞恥。《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁才老著臉皮道:『有勞娘子尊步,尊夫不在,娘子回房,須是寂寞。』」也作「老了臉皮」、「老著臉」、「老著臉子」。