老蚌生珠
lão bạng sanh châu
Hán Việt: lão bạng sanh châu · Pinyin: lǎo bàng shēng zhū
Tổng quan
nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao on trai già mà còn có ngọc, ý nói vợ chồng già mà còn có con — Hậu Hán: Vĩ Đoan có hai người con là Nguyên Tướng và Trọng Tướng. Khổng Dung trong bức thư gởi cho Vĩ Đoan khen Nguyên Tướng và Trọng Tướng có viết: »Bất ý song châu, cận xuất lão bạng« (Chẳng ngờ hai hạt trai do con trai già sanh ra). lão bạng sinh c…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao on trai già mà còn có ngọc, ý nói vợ chồng già mà còn có con — Hậu Hán: Vĩ Đoan có hai người con là Nguyên Tướng và Trọng Tướng. Khổng Dung trong bức thư gởi cho Vĩ Đoan khen Nguyên Tướng và Trọ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱人父子都有美才。語本漢.孔融〈與韋休甫書〉:「不意雙珠近出老蚌,甚珍貴之。」後引申為老年得子。宋.哀長吉〈朝中措.自從佳偶共黃姑〉詞:「方喜階庭聯玉,又聞老蚌生珠。」又戲稱高齡產婦生子。如:「她四十歲才生子,老蚌生珠,真不容易啊!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原比喻年老有贤子。后指老年得子。
- Tân Hoa Tự Điển 原比喻年老有贤子◇指老年得子。
Eng
- CC-CEDICT lit. an old oyster producing a pearl (idiom)|fig. birthing a son at an advanced age
- Cihui 老蚌生珠 ǎobàngshēngzhū f.e. son born in one's old age