老蠶作繭

lǎo cán zuò jiǎn lão tàm tác kiển

Hán Việt: lão tàm tác kiển · Pinyin: lǎo cán zuò jiǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tàm) + (tác) + (kiển)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻年老仍奔波勞碌,不得安閒。宋.蘇軾〈石芝〉詩:「老蠶作繭何時脫?夢想至人空激烈。」宋.劉攽〈劉五草蟲扇子〉詩:「老蠶作繭意自了,露蟬孤嘒殊淸涼。」

Eng

  • Cihui 老蠶作繭 ǎocánzuòjiǎn f.e. toil for a living in one's old age